CÔNG TY TNHH DAIFU VINA

CÔNG TY TNHH DAIFU VINA

工業大富べトナーム有限会社

56/1A, QL 1k, KP Tân An, P Tân Đông Hiệp, Tx Dĩ An,T Bình Dương.

Japan Vietnam
Tel:0274 3776 159
Fax: 0274 3776 158

Tìm Hiểu Về Thép S45C – Những Đặc Điểm Nổi Bật Có Thể Bạn Chưa Biết

Thép S45C là thuộc vào loại thép cacbon, chuyên dạng phi tròn đặc. Có thể nói cái tên thép S45C không quá xa lạ, bởi lẽ nó là một trong những loại thép thông dụng nhất trong thị trường cơ khí. Trong bài viết này, hãy cùng Daifu tìm hiểu về loại thép S45C này để biết được lý do tại sao nó lại thông dụng như vậy nhé!

1. Nguồn gốc của thép S45C

Như đã nói ở trên, thép S45C thuộc loại thép cacbon, vậy thép cacbon là gì?

Như chúng ta đã biết, thép là hợp kim của sắt và cacbon cùng một số nguyên tố khác như Si, Mn, P, S, Cr, Ni, Mo, Mg, Cu… trong đó hàm lượng cacbon trong thép nhỏ hơn 2,14%.Tùy theo thành phần hóa học của các nguyên tố trong thép mà người ta phân thép thành hai nhóm là thép cacbon và thép hợp kim. Trong đó:

  • Thép cacbon: Ngoài sắt và cacbon thì còn một số nguyên tố khác gọi là các tạp chất trong thành phần của thép như: Mn, Si, P, S…
  • Thép hợp kim: Ngoài sắt và cacbon và các tạp chất, người ta cố tình đưa thêm vào các nguyên tố đặc biệt với một hàm lượng nhất định để làm thay đổi tổ chức và tính chất của thép cho phù hợp với yêu cầu sử dụng. Các nguyên tố được đưa vào thường là Cr, Ni, Mn, W, V, Mo, Ti, Cu, Ta, B, N….

Cái tên S45C được đặt theo tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standard– Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản) nhằm phân biệt với những loại thép khác. Cách ký hiệu các loại thép thì tuỳ vào mỗi nước mà sẽ có những cách ký hiệu khác nhau.  

2. Đặc tính của thép tròn đặc S45C

  • Thành phần hóa học

C=0.44-0.48

Si=0.15-0.25

P<=0.02

S<=0.035

  • Tính chất cơ lý

Độ bền kéo đứt (N/mm²)

Giới hạn chảy (N/mm²)

Độ dãn dài tương đối (%)

570 ~ 690

345 ~ 490

17

 

  • Đặc điểm xử lý nhiệt

TÔI

RAM

Độ cứng

HRC

Nhiệt độ (oC)

Môi trường

Nhiệt độ (oC)

Môi trường

Nhiệt độ (oC)

Môi trường

~ 600

Làm nguội chậm

800 ~ 850

Oil

180 ~ 200

Air

35 ~ 45

 

3. Ưu điểm của thép tròn đặc S45C

Những đặc tính được đề cập ở mục trên đã tạo nên những ưu điểm nhất định của loại thép này. Cacbon là nguyên tố quan trọng nhất, quyết định tổ chức, tính chất và công dụng của thép. Lượng cacbon trong thép càng giảm thì độ dẻo của thép cacbon càng cao. Ngược lại, hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng làm cho thép tăng độ cứng, tăng thêm độ bền nhưng cũng làm giảm tính dễ uốn và giảm tính hàn.

Như vậy, với hàm lượng cacbon trong thép S45C là 0.44 – 0.48 %, S45C được xếp vào loại thép cacbon trung bình. Loại thép thuộc nhóm này có sự cân bằng giữa độ mềm và độ bền và có khả chống bào mòn tốt. Không những thế, nó còn chịu được tải trọng cao, có tính đàn hồi tốt, chịu được những va đập mạnh và ứng lực tàn dư nhỏ.

Bên cạnh đó, thép S45C có sức bền kéo trung bình, tốt cho chế tạo và tăng cường các tính chất cơ lý riêng.Ngoài ra, thép S45C còn có một số ưu điểm khác như dễ nhiệt luyện, có lẽ vì vậy mà thép S45C dễ tìm kiếm hơn loại thép S55C và giá thành cũng tương đối thấp.

4. Ứng dụng của thép tròn đặc S45C

Thép S45C được sử dụng phổ biến trong tất cả các lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi chịu mài mòn và sức bền kéo, có khả năng chống oxi hóa hơn so với thép cacbon mềm.

  • Cơ khí chế tạo:Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng bền kéo như đinh ốc, bulong, trục, thanh xoắn, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao, trục cán, …
  • Khuôn mẫu:Chế tạo trục dẫn hướng, Vỏ khuôn, bulong, Ốc, Vít …

Giá cả tương đối thấp có thể chấp nhận được cho các hạng mục sửa chữa, chế tạo các loại phụ tùng thay thế cho các loại máy móc công nghiệp, máy công cụ.

Bài viết trên cung cấp những thông tin về mác thép S45C, một loại thép cacbon chuyên dạng phi tròn đặc như đặc tính, ưu điểm nổi bật cũng như ứng dụng của nó trong đời sống. Daifu hy vọng rằng bài viết này có thể giúp ích được cho bạn.