Công ty TNHH DAIFU Việt Nam

Công ty TNHH DAIFU Việt Nam

工業大富べトナーム有限会社

397/1A, KP. Tân An, P. Tân Đông Hiệp,Tx. Dĩ An,T. Bình Dương.

Japan Vietnam
Tel:0274 3776 159
Fax: 0274 3776 158

HỢP KIM NHÔM: A5052, A6061, A7075

Nhôm tấm A5052  Nhôm tấm A6061 Nhôm tấm A7075

           

Nhôm tròn A6061                                   Nhôm tròn A6061 

 

Nhôm A5052, A6061, A7075 dạng tấm

Độ dày: 4 mm ,6mm,8mm,10mm,12mm,16mm, 18mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm,50mm..…..,100mm,200mm.

Kích thước rộng x dài: 1250 x 2500mm, 1500 x 3000mm

Nhôm A6061 dạng tròn

Đường kính:  10 – 400mm

Chiều dài: 2500mm, 3000mm

Thông số kỹ thuật nhôm A5052
Bảng 1: Thành phần hóa học của Hợp Kim Nhôm A5052        
Thành phần Mn Fe Cu Mg Si Zn Cr Al
% 0 – 0,1 0 – 0,4 0 – 0,1 2,2 – 2,8 0 – 0,25 0 – 0,1 0,15–0,35 Còn lại
Bảng 2: Tính chất vật lý của Hợp Kim Nhôm A5052
Tính chất vật lý Giá trị          
Khối lượng riêng 2.68 g/cm³          
Nhiệt độ nóng chảy 605 °C          
Sự dãn nở nhiệt 23.7 x10^-6 /K          
Đàn hồi 70 GPa          
Hệ số dẫn nhiệt 138 W/m.K          
Điện trở 0.0495 x10^-6 Ω .m      
Bảng 3:Tính chất cơ học của Hợp Kim Nhôm A5052
 Tính chất cơ học Giá trị          
Ứng suất phá hủy 130 Min MPa          
Độ bền kéo đứt 210 - 260 Min MPa          
Độ cứng 61 HB          
Bảng 4: Khả năng hàn Nhôm A5052
Khả năng hàn Xếp hạng          
Khả năng hàn Gas Tốt          
Khả năng hàn  ARC Rất tốt          
Khả năng hàn điện trở Rất tốt          
Khả năng hàn điện tử Chấp nhận          
Khả năng hàn sóng Không gợi ý          
Bảng 5: Tính thích ứng trong chế tạo, sản xuất Nhôm A5052
 Tính thích ứng Xếp hạng          
Gia công lạnh (xử lý ở nhiệt độ âm) Tốt          
Độ dễ gia công Chấp nhận          

 

Thông số kỹ thuật nhôm  A6061
Bảng 1: Thành phần hóa học của Hợp Kim Nhôm A5052   
Thành phần Mn Fe Cu Mg Si Zn Cr Ti Al
% 0.0 - 0.15 0.0 - 0.7 0.15 - 0.4 0.8 - 1.2 0.4 - 0.8 0.0 - 0.25 0.04 - 0.35 0.0 - 0.15 Còn lại
Bảng 2: Tính chất vật lý của hợp kim Nhôm A6061    
Tính chất vật lý Giá trị            
Khối lượng riêng 2.72 g/cm³            
Nhiệt độ nóng chảy 650 °C            
Sự dãn nở nhiệt 23.4 x10^-6 /K            
Đàn hồi 70 GPa            
Hệ số dẫn nhiệt 166 W/m.K            
Điện trở 0.040 x10^-6 Ω .m            
Bảng 3: Tính chất cơ học của hợp kim Nhôm A6061    
Tính chất cơ học Xếp hạng            
Ứng suất phá hủy Tốt            
Độ bền kéo đứt Tốt            
Độ cứng Tốt            
Bảng 4: Khả năng hàn của Nhôm A6061     
Khả năng hàn Xếp hạng            
Khả năng làm lạnh Tốt            
Khả năng hàn Gas Tốt            
Khả năng hàn  ARC Tốt            
Khả năng hàn điện trở Tốt            
Khả năng hàn điện tử Tốt            
Khả năng hàn sóng Tốt            
Bảng 5: Tính thích ứng trong chế tạo, sản xuất của Nhôm A6061  
Tính thích ứng Xếp hạng            
Khả năng đùn            
Gia công lạnh (xử lý ở nhiệt độ âm) Tốt            
Độ dễ gia công Chấp nhận            
Bảng 6:  Độ bền, cường độ, độ giãn      
Tên hợp kim/độ cứng Quy cách Độ bền kéo Cường độ chảy Độ giãn          
         
Độ dày (mm) (MPa) (MPa) (%)          
6061T6 4.0-6.0 Min290 Min240 Min10          
6.0-12.5     Min9          
12.5-40.0     Min8          
40.0-80.0     Min6          
80.0-100.0     Min5          
100.0-150.0 Min275            
150.0-250.0 Min265 Min230 Min4          
250.0-350.0 Min260 Min220          
350.0-400.0 Min2          

 

 

Thông số kỹ thuật nhôm A7075
Bảng 1: Thành phần hóa học của Hợp Kim Nhôm A5052   
Thành phần Mn Fe Cu Mg Si Zn Cr Ti Al
% 0.3 0.5 1.2 - 2.0 2.1 - 2.9 0.4 5.1 - 6.1 0.18 - 0.28 0.2 Còn lại
Bảng 2: Tính chất cơ học của hợp kim Nhôm A7075    
Tính chất Chỉ số Giá trị              
Sức căng 220 MPa 31909 psi              
Độ đàn hồi 95 MPa 13779 psi              
Độ bền cắt 150 MPa 21756 psi              
Độ bền mỏi 160 MPa 23206 psi              
Modun đàn hồi 70-80 GPa 10153-11603 ksi              
Poisson’s ratio 0.33 0.33              
Elongation at break 17% 17%              
Độ cứng 60 60              
Bảng 3: Tính chất vật lý của hợp kim Nhôm A7075    
Độ bền tới hạn (PSI) Độ bền uốn (PSI) Độ bền trượt (PSI) Độ kéo dãn trong 2" Độ cứng Brinell          
78,000 67,000 48,000 10 150          
Bảng 4: Tính Dẫn điện       
Điện trở suất 5.15e-006 ohm-cm 5.15e-006 ohm-cm  AA; Điển hình ở 68 ° F            
CTE, tuyến tính 68 ° F 23,6 μm / m- ° C 13,1 μin / in-F  AA; Điển hình; Trung bình trên 68-212 ° F phạm vi.            
CTE, tuyến tính 250 ° C 25,2 μm / m- ° C 14μin / ° F  Trung bình trong khoảng 20-300ºC            
Nhiệt dung riêng 0,96 J / g- ° C 0.229 BTU / lb- ° F              
Dẫn nhiệt 130 W / mK 900 BTU-in / hr-ft²- ° F  AA; Điển hình ở 77 ° F            
Độ nóng chảy 477 - 635 ° C 890 - 1175 ° F  AA            
Solidus 477 ° C 890 ° F  AA; Điển hình            
Liquidus 635 ° C 1175 ° F  AA; Điển hình            
Nhiệt Nhiệt 413 ° C 775 ° F              
Nhiệt độ Giải pháp 466 - 482 ° C 870 - 900 ° F              
Nhiệt độ già hóa 121 ° C 250 độ F