Công ty TNHH DAIFU Việt Nam

Công ty TNHH DAIFU Việt Nam

工業大富べトナーム有限会社

397/1A, KP. Tân An, P. Tân Đông Hiệp,Tx. Dĩ An,T. Bình Dương.

Japan Vietnam
Tel:0274 3776 159
Fax: 0274 3776 158
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Công ty TNHH Daifu Việt Nam
Điện thoại
Mr Quốc Thắng
thang.daifu@gmail.com
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Điện thoại
Ms Thanh Thảo
theplamkhuon@gmail.com
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Điện thoại
Ms Kiều Trang
daifusteel@gmail.com
Sản Phẩm Mới
Thép làm khuôn dập skd61
Nhôm tấm A5052
Nhôm tấm A6061
Nhôm tấm A7075
Nhôm tròn A6061
Thép khuôn nhựa S55C

THÉP CACBON: SS400, S45C, S50C, S55C, SCM420, SCM440, SUJ2

thép chế tạo carbon scm440 Thép tấm ct3 thép chế tạo carbon suj2
                 Thép SCM440                   Thép SS400                       Thép SUJ2

 

thép chế tạo carbon s45c         thép làm khuôn nhựa s55c      thép làm khuôn nhựa s50c

             Thép S45c                                                Thép S55c                                               Thép S50c

 

MÔ TẢ CHI TIẾT

  • MÁC THÉP :  SS400, S45C, S50C, S55C, SCM440, SUJ2

         ▪   Tiêu chuẩn:  JIS G4404.    
         ▪   Đường kính:  Ø8 ~ Ø502 mm.    
         ▪   Độ dày:   6mm ~ 300mm.    

         

  • THÀNH PHẦN HÓA HỌC:

 

Mác thép

Thành Phần Hoá Học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

P

S

SS400

0.05 ~ 0.17

0.4 ~ 0.6

0.3

≤0.3

0.04

0.05

S45C

0.42 ~ 0.48

0.15 ~ 0.35

0.3 ~ 0.9

0.03

0.035

S50C

0.47 ~ 0.53

0.15 ~ 0.35

0.6 ~0.9

0.03

0.035

S55C

0.52 ~ 0.58

0.15 ~0.35

0.6 ~ 0.9

0.03

0.035

SCM440

0.38 ~ 0.45

0.17 ~ 0.37

0.5 ~ 0.8

0.25

0.9 ~ 1.2

SUJ2

0.95 ~ 1.05

0.15 ~ 0.35

0.25 ~ 0.45

0.3

1.4 ~ 1.65

0.25

0.25

 

  • TÍNH CHẤT CƠ LÝ TÍNH :

Mác thép

Độ bền kéo

(Sb/Mpa)

Giới hạn chảy

(ss/Mpa)

Độ dãn dài

(%)

SS400

 400 ~ 510

 215 ~ 245

23 

S45C

570 ~ 690

345 ~ 490

17

S50C

570 ~ 690

345 ~ 490

15

S55C

630 ~ 758

376 ~ 560

13.5

SCM440

1080

930

12

  • ỨNG DỤNG:
  • SS400: Dùng trong kết cấu xây dựng , đóng tàu, nhà xưởng …….
  • S45c : Dùng chế tạo chi tiết máy , trục vitme, bulong, bánh răng …….
  • S50c : Dùng chế tạo chi tiết máy, , khuôn nhựa , khuôn gạch, khuôn cao su, các thiế bị, chi tiết trong xe…….
  • S55c : Dùng làm các chi tiết chịu mài mòn, chi tiết máy, khuôn nhựa, khuôn cao su,,các bộ phận xe, các công trình xây dựng ………
  • Scm440 : dùng chế tạo các chi tiết máy, bánh răng, trục cán,các chi tiết chịu lực va chạm lớn , các bộ phận xe, khuôn nhựa, chi tiết chịu mài mòn…….
  • Suj2 : dùng làm trục vitme, gối dỡ, thanh trục dẫn hướng, vòng bi trượt……..